- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
nổi bật; thu hút (thường dùng trong câu phủ định)
Nơi này không mấy bắt mắt.
nổi bật; thu hút (thường dùng trong câu phủ định)
Nơi này không mấy bắt mắt.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nổi bật; thu hút (thường dùng trong câu phủ định)
nổi bật; thu hút (thường dùng trong câu phủ định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.