- 走tẩu(chạy, đi)
- 㐱chẩn(tóc rậm)
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
cây thông(kế thừa)
giàu có; có tiền(kế thừa)
Anh ấy là một người giàu có.
cây thông(kế thừa)
giàu có; có tiền(kế thừa)
Anh ấy là một người giàu có.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
cây thông
cây thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.