- 走tẩu(chạy, đi)
- 召triệu(triệu tập, gọi)
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
đăng ký mua vượt mức; phát hành cổ phiếu bị đăng ký mua quá số lượng
Đợt phát hành cổ phiếu này đã được đăng ký vượt mức.
đăng ký mua vượt mức; phát hành cổ phiếu bị đăng ký mua quá số lượng
Đợt phát hành cổ phiếu này đã được đăng ký vượt mức.
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
đăng ký mua vượt mức; phát hành cổ phiếu bị đăng ký mua quá số lượng
đăng ký mua vượt mức; phát hành cổ phiếu bị đăng ký mua quá số lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.