- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt quyền hạn, làm thay việc người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn can thiệp vào việc của người khác, khiến người ta rất khó chịu.
vượt quyền làm thay người khác; lấn quyền làm việc không phải phận mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự ý làm thay, khiến tôi rất tức giận.
vượt quyền hạn, làm thay việc người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn can thiệp vào việc của người khác, khiến người ta rất khó chịu.
vượt quyền làm thay người khác; lấn quyền làm việc không phải phận mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự ý làm thay, khiến tôi rất tức giận.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
vượt quyền hạn, làm thay việc người khác [thành ngữ]
vượt quyền hạn, làm thay việc người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.