- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
càng lún càng sâu; ngày càng sa lầy sâu hơn
Anh ấy càng lún càng sâu, không thể tự thoát ra được.
càng lún càng sâu; ngày càng sa lầy sâu hơn
Anh ấy càng lún càng sâu, không thể tự thoát ra được.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
càng lún càng sâu; ngày càng sa lầy sâu hơn
càng lún càng sâu; ngày càng sa lầy sâu hơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.