- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt qua chướng ngại vật
Chúng ta phải vượt qua chướng ngại vật mới có thể thành công.
vượt chướng ngại vật; vượt rào
Các binh sĩ đang thực hiện huấn luyện vượt chướng ngại vật.
vượt qua chướng ngại vật
Chúng ta phải vượt qua chướng ngại vật mới có thể thành công.
vượt chướng ngại vật; vượt rào
Các binh sĩ đang thực hiện huấn luyện vượt chướng ngại vật.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt qua chướng ngại vật
vượt qua chướng ngại vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.