- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tranh nhau như vịt (đổ xô nhau giành giật) [thành ngữ]
Mọi người đổ xô đi mua điện thoại mới.
đua nhau tranh giành (như vịt trời đổ xô) [thành ngữ]
tranh nhau như vịt (đổ xô nhau giành giật) [thành ngữ]
Mọi người đổ xô đi mua điện thoại mới.
đua nhau tranh giành (như vịt trời đổ xô) [thành ngữ]
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
tranh nhau như vịt (đổ xô nhau giành giật) [thành ngữ]
tranh nhau như vịt (đổ xô nhau giành giật) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.