- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
túc trí đa mưu; mưu trí hơn người [thành ngữ]
Anh ấy là một người tài trí đa mưu.
túc trí đa mưu; đầy mưu lược [thành ngữ]
Anh ấy là một người túc trí đa mưu.
túc trí đa mưu; mưu trí hơn người [thành ngữ]
Anh ấy là một người tài trí đa mưu.
túc trí đa mưu; đầy mưu lược [thành ngữ]
Anh ấy là một người túc trí đa mưu.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
túc trí đa mưu; mưu trí hơn người [thành ngữ]
túc trí đa mưu; mưu trí hơn người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.