- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
mua/bán buôn; tích trữ (hàng)
Chúng tôi kinh doanh bán buôn.
mua/bán buôn; tích trữ (hàng)
Chúng tôi kinh doanh bán buôn.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
mua/bán buôn; tích trữ (hàng)
mua/bán buôn; tích trữ (hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.