- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
đầu ngón chân; mũi bàn chân
Cô ấy đứng bằng mũi chân.
đầu ngón chân; mũi bàn chân
Cô ấy đứng bằng mũi chân.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
đầu ngón chân; mũi bàn chân
đầu ngón chân; mũi bàn chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.