- 足túc(chân, bàn chân)
- 失thất(mất, tuột khỏi)
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
mức sàn giá cổ phiếu; biên độ giảm tối đa trong ngày
Cổ phiếu này hôm nay đã chạm sàn.
mức sàn giá cổ phiếu; biên độ giảm tối đa trong ngày
Cổ phiếu này hôm nay đã chạm sàn.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
mức sàn giá cổ phiếu; biên độ giảm tối đa trong ngày
mức sàn giá cổ phiếu; biên độ giảm tối đa trong ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.