- 足túc(chân, bàn chân)
- 失thất(mất, tuột khỏi)
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
vết thương do ngã, va đập (bầm tím, bong gân, gãy xương...)
Anh ấy bị chấn thương do ngã.
vết thương do ngã, va đập (bầm tím, bong gân, gãy xương...)
Anh ấy bị chấn thương do ngã.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
vết thương do ngã, va đập (bầm tím, bong gân, gãy xương...)
vết thương do ngã, va đập (bầm tím, bong gân, gãy xương...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.