- 足túc(chân, bàn chân)
- 失thất(mất, tuột khỏi)
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
loạng choạng; đi xiêu vẹo
Anh ấy lảo đảo đi về nhà.
loạng choạng; đi xiêu vẹo
Anh ấy lảo đảo đi về nhà.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
loạng choạng; đi xiêu vẹo
loạng choạng; đi xiêu vẹo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.