- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
chạy nghiệp vụ; đi tiếp thị khách hàng (của nhân viên kinh doanh)
Anh ấy phải đi gặp khách hàng mỗi ngày.
chạy nghiệp vụ; đi tiếp thị khách hàng (của nhân viên kinh doanh)
Anh ấy phải đi gặp khách hàng mỗi ngày.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chạy nghiệp vụ; đi tiếp thị khách hàng (của nhân viên kinh doanh)
chạy nghiệp vụ; đi tiếp thị khách hàng (của nhân viên kinh doanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.