- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
chạy bộ; chạy
中用两条腿快速移动身体的运动方式yòng liǎng tiáo tuǐ kuàisù yídòng shēntǐ de yùndòng fāngshì
Tôi thích chạy bộ.
Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
chạy bộ; chạy
中快速地用脚跑动的运动
chạy bộ; chạy
中用两条腿快速移动身体的运动方式yòng liǎng tiáo tuǐ kuàisù yídòng shēntǐ de yùndòng fāngshì
Tôi thích chạy bộ.
Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
chạy bộ; chạy
中快速地用脚跑动的运动
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
chạy bộ; chạy
chạy bộ; chạy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chạy bộ; chạy nhanh (theo lệnh quân sự)
中快速地跑动,通常用于运动或军事训练kuàisù de pǎodòng, tōngcháng yònyú yùndòng huò jūnshì xùnliàn
Chúng ta cùng chạy bộ nhé!
chạy bộ; chạy nhanh (theo lệnh quân sự)
中快速地跑动,通常用于运动或军事训练kuàisù de pǎodòng, tōngcháng yònyú yùndòng huò jūnshì xùnliàn
Chúng ta cùng chạy bộ nhé!