- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
đi giang hồ kiếm sống; hành nghề lưu động (biểu diễn, buôn bán...)
Anh ấy đã làm nghề biểu diễn lưu động nhiều năm rồi.
đi giang hồ kiếm sống; hành nghề lưu động (biểu diễn, buôn bán...)
Anh ấy đã làm nghề biểu diễn lưu động nhiều năm rồi.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
đi giang hồ kiếm sống; hành nghề lưu động (biểu diễn, buôn bán...)
đi giang hồ kiếm sống; hành nghề lưu động (biểu diễn, buôn bán...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.