- 足túc(bàn chân, chân)
- 包bao(bao bọc, gói)
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
mất tập trung; đãng trí; đầu óc để đâu đâu
Đừng để tâm trí xao nhãng trong giờ học.
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
mất tập trung; đãng trí; đầu óc để đâu đâu
Đừng để tâm trí xao nhãng trong giờ học.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.