- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu
Tôi đã mất dấu cô ấy.
đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu
Tôi đã mất dấu cô ấy.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu
đi theo mà bị lạc; theo không kịp mà mất dấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.