- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
quay theo; ghi lại diễn biến bằng phim/ảnh
Anh ấy thích quay phim tài liệu.
chụp/quay theo; bám theo để quay phim
Anh ấy thích quay phim theo dõi người nổi tiếng.
quay theo; ghi lại diễn biến bằng phim/ảnh
Anh ấy thích quay phim tài liệu.
chụp/quay theo; bám theo để quay phim
Anh ấy thích quay phim theo dõi người nổi tiếng.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
quay theo; ghi lại diễn biến bằng phim/ảnh
quay theo; ghi lại diễn biến bằng phim/ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.