- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
thiết bị theo dõi; bộ theo dõi
Cái thiết bị theo dõi này rất nhỏ.
thiết bị theo dõi; bộ theo dõi
Cái thiết bị theo dõi này rất nhỏ.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
thiết bị theo dõi; bộ theo dõi
thiết bị theo dõi; bộ theo dõi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.