- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
chạy theo xu hướng; a dua theo phong trào
Anh ấy luôn thích chạy theo xu hướng.
chạy theo xu hướng; a dua theo phong trào
Anh ấy luôn thích chạy theo xu hướng.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
chạy theo xu hướng; a dua theo phong trào
chạy theo xu hướng; a dua theo phong trào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.