- 足túc(bàn chân, bước đi)
- 夸khoa(khoa trương, vượt qua)
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
tham gia biểu diễn cùng; góp mặt trong chương trình của ai đó
Anh ấy đã xuất hiện trong bộ phim này.
(bóng) đứng ra gánh vác; xắn tay vào giúp sức (trong một việc quan trọng)
Anh ấy đã hỗ trợ hết mình, giúp dự án hoàn thành thuận lợi.
tham gia biểu diễn cùng; góp mặt trong chương trình của ai đó
Anh ấy đã xuất hiện trong bộ phim này.
(bóng) đứng ra gánh vác; xắn tay vào giúp sức (trong một việc quan trọng)
Anh ấy đã hỗ trợ hết mình, giúp dự án hoàn thành thuận lợi.
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
tham gia biểu diễn cùng; góp mặt trong chương trình của ai đó
tham gia biểu diễn cùng; góp mặt trong chương trình của ai đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.