- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
chuyện ai cũng biết; thiên hạ đều rõ [thành ngữ]
Chuyện này ai cũng biết.
chuyện ai cũng biết; thiên hạ đều hay [thành ngữ]
Tên anh ấy ai cũng biết.
chuyện ai cũng biết; thiên hạ đều rõ [thành ngữ]
Chuyện này ai cũng biết.
chuyện ai cũng biết; thiên hạ đều hay [thành ngữ]
Tên anh ấy ai cũng biết.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
chuyện ai cũng biết; thiên hạ đều rõ [thành ngữ]
chuyện ai cũng biết; thiên hạ đều rõ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.