- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
bộ định tuyến; router (tin học)
Cái bộ định tuyến này rất đắt.
bộ định tuyến; router (tin học)
Cái bộ định tuyến này rất đắt.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
bộ định tuyến; router (tin học)
bộ định tuyến; router (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.