- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
bản đồ lộ trình; lộ trình (bóng)
Xin hãy cho tôi một bản đồ lộ trình.
bản đồ lộ trình; lộ trình (bóng)
Xin hãy cho tôi một bản đồ lộ trình.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
bản đồ lộ trình; lộ trình (bóng)
bản đồ lộ trình; lộ trình (bóng)