- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy múa cúng thần (nghi lễ của thầy cúng/shaman: nhảy múa điên cuồng trong trạng thái xuất thần để giao tiếp với thần linh, trừ tà, chữa bệnh hoặc cầu phúc)
Cô ấy nhảy múa cầu thần để chữa bệnh.
nhảy múa cúng thần (nghi lễ của thầy cúng/shaman: nhảy múa điên cuồng trong trạng thái xuất thần để giao tiếp với thần linh, trừ tà, chữa bệnh hoặc cầu phúc)
Cô ấy nhảy múa cầu thần để chữa bệnh.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
nhảy múa cúng thần (nghi lễ của thầy cúng/shaman: nhảy múa điên cuồng trong trạng thái xuất thần để giao tiếp với thần linh, trừ tà, chữa bệnh hoặc cầu phúc)
nhảy múa cúng thần (nghi lễ của thầy cúng/shaman: nhảy múa điên cuồng trong trạng thái xuất thần để giao tiếp với thần linh, trừ tà, chữa bệnh hoặc cầu phúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.