- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
trượt số (xe hơi bị nhảy số)
Xe của tôi bị trượt số rồi.
nhảy số; tuột số (xe)
Xe của tôi thường xuyên bị nhảy số.
trượt số (xe hơi bị nhảy số)
Xe của tôi bị trượt số rồi.
nhảy số; tuột số (xe)
Xe của tôi thường xuyên bị nhảy số.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
trượt số (xe hơi bị nhảy số)
trượt số (xe hơi bị nhảy số)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.