- 足túc(bàn chân, chân)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhảy dây thun
Chúng ta cùng đi nhảy dây chun đi!
nhảy dây thun
Chúng ta cùng đi nhảy dây chun đi!
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
nhảy dây thun
nhảy dây thun
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.