- 足túc(chân, bàn chân)
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
dạo chơi mùa xuân, ngắm hoa thưởng cảnh [thành ngữ]
Chúng ta cùng đi dạo chơi ngắm hoa nhé!
dạo chơi mùa xuân, ngắm hoa thưởng cảnh [thành ngữ]
Chúng ta cùng đi dạo chơi ngắm hoa nhé!
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
dạo chơi mùa xuân, ngắm hoa thưởng cảnh [thành ngữ]
dạo chơi mùa xuân, ngắm hoa thưởng cảnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.