- 足túc(bàn chân)
- 易dịch(thay đổi, dễ dàng)
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
Chúng ta cùng đi đá bóng nhé!
(bóng) đùn đẩy trách nhiệm; đá bóng trách nhiệm
Họ luôn đùn đẩy trách nhiệm cho nhau.
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
Chúng ta cùng đi đá bóng nhé!
(bóng) đùn đẩy trách nhiệm; đá bóng trách nhiệm
Họ luôn đùn đẩy trách nhiệm cho nhau.
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn đùn đẩy trách nhiệm.
Anh ấy luôn đùn đẩy trách nhiệm.