- 足túc(bàn chân)
- 易dịch(thay đổi, dễ dàng)
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
tấm ốp chân tường; len chân tường
Tấm ốp chân tường là vật trang trí giữa tường và sàn nhà.
tấm ốp chân tường; len chân tường
Tấm ốp chân tường có thể bảo vệ bức tường.
tấm ốp chân tường; len chân tường
Tấm ốp chân tường là vật trang trí giữa tường và sàn nhà.
tấm ốp chân tường; len chân tường
Tấm ốp chân tường có thể bảo vệ bức tường.
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm ốp chân tường; len chân tường
tấm ốp chân tường; len chân tường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.