- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
móng (guốc); vó (ngựa)
Ngựa có bốn cái móng guốc.
móng guốc (của động vật); (khẩu) con ranh; đồ lăng loàn
Cô ấy là một người phụ nữ lẳng lơ.
móng guốc (chân thú); (cũ, lóng) con ranh; đứa ranh con (chỉ phụ nữ)
móng (guốc); vó (ngựa)
Ngựa có bốn cái móng guốc.
móng guốc (của động vật); (khẩu) con ranh; đồ lăng loàn
Cô ấy là một người phụ nữ lẳng lơ.
móng guốc (chân thú); (cũ, lóng) con ranh; đứa ranh con (chỉ phụ nữ)
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
móng (guốc); vó (ngựa)
móng (guốc); vó (ngựa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Con nhỏ này!
Con nhỏ này!