- 足túc(chân, bàn chân)
- 曾tăng/tằng(từng, đã từng)
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
(khẩu) ăn theo độ nổi tiếng của người khác; bám đuôi kẻ nổi tiếng
Anh ấy thích đu bám sự nổi tiếng.
ăn theo độ nổi tiếng của người khác; hưởng hào quang ké
Anh ấy thích lợi dụng sự nổi tiếng của người khác.
(khẩu) ăn theo độ nổi tiếng của người khác; bám đuôi kẻ nổi tiếng
Anh ấy thích đu bám sự nổi tiếng.
ăn theo độ nổi tiếng của người khác; hưởng hào quang ké
Anh ấy thích lợi dụng sự nổi tiếng của người khác.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
(khẩu) ăn theo độ nổi tiếng của người khác; bám đuôi kẻ nổi tiếng
(khẩu) ăn theo độ nổi tiếng của người khác; bám đuôi kẻ nổi tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.