- 足túc(bàn chân, chân)
- 尊tôn(tôn trọng, bình rượu)
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
ngồi xổm đi vệ sinh; hố xí xổm; (khẩu) đi cầu xổm
Cái bồn cầu xổm này rất sạch sẽ.
bồn cầu xổm; hố xí xổm
Nhà vệ sinh này là bồn cầu xổm.
ngồi xổm đi vệ sinh; hố xí xổm
Anh ấy đi vệ sinh rồi.
ngồi xổm đi vệ sinh; hố xí xổm; (khẩu) đi cầu xổm
Cái bồn cầu xổm này rất sạch sẽ.
bồn cầu xổm; hố xí xổm
Nhà vệ sinh này là bồn cầu xổm.
ngồi xổm đi vệ sinh; hố xí xổm
Anh ấy đi vệ sinh rồi.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
ngồi xổm đi vệ sinh; hố xí xổm; (khẩu) đi cầu xổm
ngồi xổm đi vệ sinh; hố xí xổm; (khẩu) đi cầu xổm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.