- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
với tư cách là; trong vai trò
中以某种身份或资格yǐ mǒuzhǒng shēnfèn huò zīgé
Là một giáo viên, anh ấy nên làm gương.
như; nếu; nếu như
中作为;以……的身份zuòwéi;yǐ……de shēnfèn
với tư cách là; trong vai trò
中以某种身份或资格yǐ mǒuzhǒng shēnfèn huò zīgé
Là một giáo viên, anh ấy nên làm gương.
như; nếu; nếu như
中作为;以……的身份zuòwéi;yǐ……de shēnfèn
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
với tư cách là; trong vai trò
với tư cách là; trong vai trò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.