- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
thân lực hành chi; thực hành bằng chính bản thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn thực hành những gì mình nói, lời nói và hành động nhất quán.
thân lực hành chi; thực hành bằng chính bản thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn thực hành những gì mình nói, lời nói và hành động nhất quán.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thân lực hành chi; thực hành bằng chính bản thân [thành ngữ]
thân lực hành chi; thực hành bằng chính bản thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.