- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khoa tâm thần; khoa sức khỏe tâm thần
Anh ấy là một bác sĩ tâm thần.
khoa tâm thần; khoa sức khỏe tâm thần
Anh ấy là một bác sĩ tâm thần.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa tâm thần; khoa sức khỏe tâm thần
khoa tâm thần; khoa sức khỏe tâm thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.