- 身thân(thân thể)
- 朵đóa(bông hoa, cụm)
躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì thấy lễ lạt phiền phức, vì bị coi là điềm gở, hoặc xưa kia để trốn chủ nợ)
Anh ấy đã trốn Tết, không về nhà.
tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì thấy lễ lạt phiền phức, vì bị coi là điềm gở, hoặc xưa kia để trốn chủ nợ)
Anh ấy đã trốn Tết, không về nhà.
躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì thấy lễ lạt phiền phức, vì bị coi là điềm gở, hoặc xưa kia để trốn chủ nợ)
tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì thấy lễ lạt phiền phức, vì bị coi là điềm gở, hoặc xưa kia để trốn chủ nợ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.