- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
ép bán khống; dồn ép người bán khống (trong tài chính)
Gá kōng là một hiện tượng trong thị trường tài chính.
ép bán khống; dồn ép người bán khống (trong tài chính)
Gá kōng là một hiện tượng trong thị trường tài chính.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
ép bán khống; dồn ép người bán khống (trong tài chính)
ép bán khống; dồn ép người bán khống (trong tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.