- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển tuyến; giới thiệu (đến cơ quan, bệnh viện khác)
Bác sĩ đã chuyển tôi đến một bệnh viện khác.
giới thiệu chuyển tiếp; chuyển tuyến (y tế); giới thiệu (dịch vụ xã hội)
Bác sĩ giới thiệu bệnh nhân đi khám bác sĩ chuyên khoa.
chuyển tuyến; giới thiệu (đến cơ quan, bệnh viện khác)
Bác sĩ đã chuyển tôi đến một bệnh viện khác.
giới thiệu chuyển tiếp; chuyển tuyến (y tế); giới thiệu (dịch vụ xã hội)
Bác sĩ giới thiệu bệnh nhân đi khám bác sĩ chuyên khoa.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển tuyến; giới thiệu (đến cơ quan, bệnh viện khác)
chuyển tuyến; giới thiệu (đến cơ quan, bệnh viện khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.