- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
hoán vị; chuyển vị
xoay vị; chỉ số (đồng hồ đo xoay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoán vị; chuyển vị
Từ này có thể chuyển vị.
dịch chuyển vị trí; chuyển vị (sinh học/toán học)
chuyển vị; đảo vị
Từ này có thể chuyển vị.
chuyển vị; hoán vị
Chuyển vị nhiễm sắc thể có thể dẫn đến bệnh di truyền.
dịch chuyển vị trí; chuyển vị
hoán vị; chuyển vị
Xin hãy chuyển vị nốt nhạc này.
xoay vị; chỉ số (đồng hồ đo xoay)
Cái chuyển vị này rất đặc biệt.
hoán vị; chuyển vị
Chuyển vị là một khái niệm trong lý thuyết âm nhạc.
hoán vị; chuyển vị
Từ này có thể chuyển vị.
dịch chuyển vị trí; chuyển vị (sinh học/toán học)
chuyển vị; đảo vị
Từ này có thể chuyển vị.
chuyển vị; hoán vị
Chuyển vị nhiễm sắc thể có thể dẫn đến bệnh di truyền.
dịch chuyển vị trí; chuyển vị
hoán vị; chuyển vị
Xin hãy chuyển vị nốt nhạc này.
xoay vị; chỉ số (đồng hồ đo xoay)
Cái chuyển vị này rất đặc biệt.
hoán vị; chuyển vị
Chuyển vị là một khái niệm trong lý thuyết âm nhạc.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.