- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
trằn trọc; xoay trở (người)
Anh ấy đã thay đổi ý kiến.
trằn trọc; lăn qua lăn lại (trên giường)
Anh ấy luôn trằn trọc khi ngủ vào ban đêm.
trằn trọc; xoay trở (người)
Anh ấy đã thay đổi ý kiến.
trằn trọc; lăn qua lăn lại (trên giường)
Anh ấy luôn trằn trọc khi ngủ vào ban đêm.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
trằn trọc; xoay trở (người)
trằn trọc; xoay trở (người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.