- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển hoá; biến đổi; chuyển đổi
Anh ấy biến áp lực thành động lực.
chuyển hoá; biến đổi (di truyền học)
Chuyển hóa gen là một quá trình phức tạp.
chuyển hóa; biến đổi; (hóa học) đồng phân hóa
chuyển hoá; biến đổi; chuyển đổi
Anh ấy biến áp lực thành động lực.
chuyển hoá; biến đổi (di truyền học)
Chuyển hóa gen là một quá trình phức tạp.
chuyển hóa; biến đổi; (hóa học) đồng phân hóa
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
chuyển hoá; biến đổi; chuyển đổi
chuyển hoá; biến đổi; chuyển đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chất này có thể chuyển hóa.
Chất này có thể chuyển hóa.