- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển khẩu; trung chuyển hàng hóa
Cảng này là trung tâm thương mại trung chuyển quan trọng.
trung chuyển hàng hóa; quá cảnh hàng hóa
Những hàng hóa này cần được chuyển khẩu.
(khẩu) phủ nhận; lật lọng
chuyển khẩu; trung chuyển hàng hóa
Cảng này là trung tâm thương mại trung chuyển quan trọng.
trung chuyển hàng hóa; quá cảnh hàng hóa
Những hàng hóa này cần được chuyển khẩu.
(khẩu) phủ nhận; lật lọng
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
chuyển khẩu; trung chuyển hàng hóa
chuyển khẩu; trung chuyển hàng hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta chối bay biến.
bội ước; thất hứa; nuốt lời
Anh ấy không bao giờ thất hứa.
Anh ta chối bay biến.
bội ước; thất hứa; nuốt lời
Anh ấy không bao giờ thất hứa.