- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
bàn xoay; mâm xoay
Cái bàn xoay này rất tiện lợi.
bàn xoay; sân khấu xoay
Nhà hát này có một sân khấu xoay.
đổi kênh (TV); chuyển kênh
Xin đừng chuyển kênh.
bàn xoay; mâm xoay
Cái bàn xoay này rất tiện lợi.
bàn xoay; sân khấu xoay
Nhà hát này có một sân khấu xoay.
đổi kênh (TV); chuyển kênh
Xin đừng chuyển kênh.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bàn xoay; mâm xoay
đổi kênh (TV); chuyển kênh
bàn xoay; mâm xoay
đổi kênh (TV); chuyển kênh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.