- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
nhắn lại; chuyển lời
中把别人的话传给第三个人bǎ biérén de huà chuán gěi dì sān ge rén
Xin bạn chuyển lời cho anh ấy.
nhắn lại; chuyển lời
中把别人的话传达给另一个人bǎ biérén de huà chuándá gěi lìng yī ge rén
nhắn lại; chuyển lời
nhắn lại; chuyển lời
中把别人的话传给第三个人bǎ biérén de huà chuán gěi dì sān ge rén
Xin bạn chuyển lời cho anh ấy.
nhắn lại; chuyển lời
中把别人的话传达给另一个人bǎ biérén de huà chuándá gěi lìng yī ge rén
nhắn lại; chuyển lời
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
nhắn lại; chuyển lời
nhắn lại; chuyển lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.