- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
bẻ lái đổi hướng (của thuyền buồm); lên gió đổi chiều
Thuyền trưởng ra lệnh chuyển buồm.
xoay buồm; đổi hướng buồm
xoay buồm; chuyển hướng buồm
bẻ lái đổi hướng (của thuyền buồm); lên gió đổi chiều
Thuyền trưởng ra lệnh chuyển buồm.
xoay buồm; đổi hướng buồm
xoay buồm; chuyển hướng buồm
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
bẻ lái đổi hướng (của thuyền buồm); lên gió đổi chiều
bẻ lái đổi hướng (của thuyền buồm); lên gió đổi chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.