- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển về; chuyển giao (quyền sở hữu, quyền giám hộ…)
Số tiền này sẽ được chuyển giao cho nhà nước.
chuyển về; quy về; (y học) kết cục bệnh; tiên lượng
Tình trạng bệnh của anh ấy đã chuyển biến tốt.
kết cục lâm sàng; kết quả điều trị (y học)
chuyển về; chuyển giao (quyền sở hữu, quyền giám hộ…)
Số tiền này sẽ được chuyển giao cho nhà nước.
chuyển về; quy về; (y học) kết cục bệnh; tiên lượng
Tình trạng bệnh của anh ấy đã chuyển biến tốt.
kết cục lâm sàng; kết quả điều trị (y học)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
chuyển về; chuyển giao (quyền sở hữu, quyền giám hộ…)
chuyển về; chuyển giao (quyền sở hữu, quyền giám hộ…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kết quả lâm sàng của bệnh này là gì?
chuyển loại (phân loại lại, ví dụ từ người mang mầm bệnh không triệu chứng sang ca xác nhận); kết cục (diễn biến cuối cùng của bệnh)
Bệnh nhân này được chuyển thành ca bệnh xác nhận.
Kết quả lâm sàng của bệnh này là gì?
chuyển loại (phân loại lại, ví dụ từ người mang mầm bệnh không triệu chứng sang ca xác nhận); kết cục (diễn biến cuối cùng của bệnh)
Bệnh nhân này được chuyển thành ca bệnh xác nhận.