- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển sang; quay sang
Anh ấy chuyển sang học tiếng Trung.
chuyển sang; quay sang
Anh ấy chuyển sang học tiếng Trung.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
chuyển sang; quay sang
chuyển sang; quay sang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.