- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đồ chơi trong viên nhộng (bán qua máy bán hàng tự động); gashapon
Tôi thích sưu tập đồ chơi trong viên nang.
đồ chơi trong viên nhộng (bán qua máy bán hàng tự động); gashapon
Tôi thích sưu tập đồ chơi trong viên nang.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
đồ chơi trong viên nhộng (bán qua máy bán hàng tự động); gashapon
đồ chơi trong viên nhộng (bán qua máy bán hàng tự động); gashapon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.